答
Các tầng nghĩa / Phát âm
đáp, trả lời
trả lời / phản hồi / đáp lại
Ví dụ câu thực tế
老师提的问题他都答得上来。
lǎo shī tí de wèn tí tā dōu dá dé shàng lái.
Các câu hỏi giáo viên nêu anh ấy đều đáp lại được.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
trả lời, đồng ý
câu trả lời
trả lời; bảo vệ bài viết của mình
trả lời, hồi đáp
trả lời / hồi đáp / Phản hồi: (trong tiêu đề email)
(thường dùng ở dạng phủ định) trả lời hoặc đáp lại câu hỏi của ai đó
bày tỏ lòng cảm ơn
bài thi đã hoàn thành / tờ đáp án / LT:份[fen4],張|张[zhang1]
trả lời / đáp lại
trả lời câu hỏi (như giáo viên hoặc cố vấn) / làm rõ thắc mắc
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.