答辩

(答辯)dá biàn
Âm Hán Việt:ĐÁP BIỆN

trả lời; bảo vệ bài viết của mình

Ví dụ câu thực tế

全社会都有责任共同行动起来,切实答辩公民的合法权益。

quán shè huì dōu yǒu zé rèn gòng tóng xíng dòng qǐ lái, qiè shí dá biàn gōng mín de hé fǎ quán yì.

Toàn xã hội đều có trách nhiệm cùng hành động, thực sự bào chữa quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

大礼堂内,毕业研究生正沉着冷静地阐述研究创新点,坦然从容地回答答辩评委教授的提问。

dà lǐ táng nèi, bì yè yán jiū shēng zhèng chén zhuó lěng jìng dì chǎn shù yán jiū chuàng xīn diǎn, tǎn rán cóng róng dì huí dá dá biàn píng wěi jiào shòu de tí wèn.

Trong khán phòng, các nghiên cứu sinh đang bình tĩnh giải thích những đổi mới trong nghiên cứu của mình và trả lời các câu hỏi của ban giám khảo bào chữa và các giáo sư một cách bình tĩnh và bình tĩnh.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.