稀
loãng, nhiều nước
Ví dụ câu thực tế
熬煮白米粥时水放得过多,导致煮出来的稀粥汤水太清淡。
áo zhǔ bái mǐ zhōu shí shuǐ fàng dé guò duō, dǎo zhì zhǔ chū lái de xī zhōu tāng shuǐ tài qīng dàn.
Khi nấu cháo gạo trắng cho quá nhiều nước khiến cháo nấu quá nhạt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
adj. hiếm; v. coi trọng như là điều hiếm có
lạ lùng; kỳ quái
hiếm
không phổ biến
vỡ nát; đập thành mảnh; nghiền nát; nhão
mỏng / loãng
kém / cẩu thả / không quan tâm / thiếu cẩn trọng / lỏng lẻo / không quan trọng / tầm thường / thưa / rỗ, thủng tổ ong
pha loãng
khách ít đến
thưa thớt / không thường xuyên / lan tỏa mỏng
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.