稀罕
adj. hiếm; v. coi trọng như là điều hiếm có
Ví dụ câu thực tế
过去只有在偏远热带才能见到的奇花异果,如今在北方智能温室大棚里早已不再稀罕。
guò qù zhǐ yǒu zài piān yuǎn rè dài cái néng jiàn dào de qí huā yì guǒ, rú jīn zài běi fāng zhì néng wēn shì dà péng lǐ zǎo yǐ bù zài xī hǎn.
Trước đây, những loài hoa, trái cây ngoại lai chỉ có thể nhìn thấy ở vùng nhiệt đới xa xôi không còn hiếm trong các nhà kính thông minh ở phía Bắc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.