生机
(生機)sinh lực
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代生机研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shēng jī yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để tiếp tục làm sâu sắc nghiên cứu sinh khí hiện đại.
一场甘霖般的春雨过后,沉睡了一个冬天的田野山川重新焕发出蓬勃生机。
yī cháng gān lín bān de chūn yǔ guò hòu, chén shuì le yí gè dōng tiān de tián yě shān chuān chóng xīn huàn fā chū péng bó shēng jī.
Sau cơn mưa xuân dịu nhẹ, những cánh đồng, ngọn núi vốn im lìm suốt mùa đông nay lại sống dậy.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.