生机盎然

(生機盎然)shēng jī àng rán

tràn đầy sức sống / dồi dào sức sống

Ví dụ câu thực tế

清晨温暖灿烂的阳光洒在校园的花坛上,显得格外生机盎然。

qīng chén wēn nuǎn càn làn de yáng guāng sǎ zài xiào yuán de huā tán shàng, xiǎn de gé wài shēng jī àng rán.

Ánh nắng ấm áp của buổi sáng sớm chiếu lên những luống hoa trong khuôn viên trường khiến nó trông đặc biệt rực rỡ.

初春融融的暖阳洒向大地,公园里的迎春花竞相盛开,到处洋溢着生机盎然的春天气息。

chū chūn róng róng de nuǎn yáng sǎ xiàng dà dì, gōng yuán lǐ de yíng chūn huā jìng xiāng shèng kāi, dào chù yáng yì zhe shēng jī àng rán de chūn tiān qì xī.

Ánh nắng ấm áp đầu xuân chiếu xuống mặt đất, hoa nhài mùa đông trong công viên nở rộ, không khí sôi động của mùa xuân tràn ngập khắp nơi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.