生态
(生態)sinh thái học
Ví dụ câu thực tế
加强对生态的保护与治理是一项长期的系统工程。
jiā qiáng duì shēng tài de bǎo hù yǔ zhì lǐ shì yī xiàng cháng qī de xì tǒng gōng chéng.
Tăng cường bảo vệ và quản trị sinh thái là một dự án hệ thống dài hạn.
沿黄河九省区坚决落实黄河流域生态保护和高质量发展重大战略部署,牢固树立绿水青山就是金山银山理念,合力筑牢国家北方生态安全屏障。
yán huáng hé jiǔ shěng qū jiān jué luò shí huáng hé liú yù shēng tài bǎo hù hé gāo zhì liàng fā zhǎn zhòng dà zhàn lüè bù shǔ, láo gù shù lì lǜ shuǐ qīng shān jiù shì jīn shān yín shān lǐ niàn, hé lì zhù láo guó jiā běi fāng shēng tài ān quán píng zhàng.
Chín tỉnh và khu vực dọc theo sông Hoàng Hà kiên quyết thực hiện triển khai chiến lược lớn về bảo vệ sinh thái và phát triển chất lượng cao ở lưu vực sông Hoàng Hà, thiết lập vững chắc quan điểm rằng nước trong vắt và những ngọn núi tươi tốt là tài sản vô giá, đồng thời cùng nhau xây dựng một hàng rào an ninh sinh thái vững chắc ở phía bắc đất nước.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
sinh thái học
sinh quyển
ecological niche / (fig.) niche within an ecosystem (esp. in business or technology)
hệ sinh thái
nhà sinh thái học
hiện tượng cô lập (như một mối đe dọa đến đa dạng sinh học)
hệ sinh thái / môi trường tự nhiên
ecological footprint
thành phố bền vững
du lịch sinh thái
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.