王
Các tầng nghĩa / Phát âm
vua hoặc quốc vương / tốt nhất hoặc mạnh nhất loại đó / vĩ đại / tuyệt vời
cai trị / trị vì
họ Vương, vua chúa
Ví dụ câu thực tế
王菲是一位著名的歌手和演员。
wáng fēi shì yí wèi zhù míng de gē shǒu hé yǎn yuán.
Vương Phi là một ca sĩ, diễn viên nổi tiếng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.