王国

(王國)wáng guó
Âm Hán Việt:VƯƠNG QUỐC

vương quốc

Ví dụ câu thực tế

坐落在热带海岛上的古代苏丹历史王国,在经历数百年的海洋繁荣贸易后留下了许多宏伟的宫殿遗址。

zuò luò zài rè dài hǎi dǎo shàng de gǔ dài sū dān lì shǐ wáng guó, zài jīng lì shù bǎi nián de hǎi yáng fán róng mào yì hòu liú xià le xǔ duō hóng wěi de gōng diàn yí zhǐ.

Vương quốc lịch sử Sudan cổ đại nằm trên một hòn đảo nhiệt đới đã để lại nhiều tàn tích cung điện tráng lệ sau hàng trăm năm buôn bán hàng hải thịnh vượng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.