爽
khoan khoái, sảng khoái, đã, thẳng thắn
Ví dụ câu thực tế
运动完洗个热水澡感觉真爽。
yùn dòng wán xǐ gè rè shuǐ zǎo gǎn jué zhēn shuǎng.
Tập thể dục xong tắm nước nóng cảm giác thật sảng khoái.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
sảng khoái; thẳng thắn; nhanh nhẹn
bỏ lỡ cuộc hẹn
tươi ngon
trời quang sáng (thời tiết) / thẳng thắn / chân thành / cởi mở
phấn rôm / phấn talc
thẳng thắn
rõ ràng và dứt khoát / thẳng thắn / nhanh nhẹn / nhanh nhảu / giòn và ngon
thoải mái và vui vẻ / vô tư / bối rối / nhầm lẫn
một cách nhanh chóng / thẳng thắn và tự nhiên
cảm thấy khỏe / khỏe mạnh và tự do tự tại
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.