爽快
sảng khoái; thẳng thắn; nhanh nhẹn
Ví dụ câu thực tế
设计团队提出了一种构思非常爽快的创意方案,令人眼前一亮。
shè jì tuán duì tí chū le yī zhǒng gòu sī fēi cháng shuǎng kuài de chuàng yì fāng àn, lìng rén yǎn qián yī liàng.
Nhóm thiết kế đã đề xuất một đề xuất rất đơn giản và sáng tạo, thu hút sự chú ý của mọi người.
老李为人处世向来耿直豪爽、言出必行,面对老友提出的联合攻坚邀请,他连眉头都没皱一下便爽快地答应了。
lǎo lǐ wéi rén chǔ shì xiàng lái gěng zhí háo shuǎng, yán chū bì xíng, miàn duì lǎo yǒu tí chū de lián hé gōng jiān yāo qǐng, tā lián méi tóu dōu méi zhòu yī xià biàn shuǎng kuài dì dā yìng le.
Lão Li luôn ngay thẳng, thẳng thắn trong cách cư xử và luôn làm những gì mình nói. Đối mặt với lời mời từ người bạn cũ để cùng tấn công kẻ thù, anh sẵn sàng đồng ý mà không hề cau mày.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.