爽口

shuǎng kǒu

tươi ngon

Ví dụ câu thực tế

炎热的夏天吃一碗凉爽开胃的凉拌黄瓜,让人感觉十分爽口。

yán rè de xià tiān chī yī wǎn liáng shuǎng kāi wèi de liáng bàn huáng guā, ràng rén gǎn jué shí fēn shuǎng kǒu.

Ăn một bát gỏi dưa leo vừa mát vừa ngon miệng trong ngày hè oi bức thật là sảng khoái.

北方人逢年过节喜欢用优质高筋面粉包饺子擀面条,做出的面食劲道爽口富有嚼劲。

běi fāng rén féng nián guò jié xǐ huān yòng yōu zhì gāo jīn miàn fěn bāo jiǎo zi gǎn miàn tiáo, zuò chū de miàn shí jìn dào shuǎng kǒu fù yǒu jué jìn.

Người miền Bắc thích sử dụng loại bột có hàm lượng gluten cao để làm bánh bao, mì trong các dịp lễ tết. Sợi mì họ làm dai và dai.

海南岛的烈日海风下,高大笔直的椰子树上挂满了沉甸甸的翠绿新鲜大椰子,汁水清甜爽口。

hǎi nán dǎo de liè rì hǎi fēng xià, gāo dà bǐ zhí de yē zi shù shàng guà mǎn le chén diàn diàn de cuì lǜ xīn xiān dà yē zi, zhī shuǐ qīng tián shuǎng kǒu.

Dưới cái nắng như thiêu đốt và gió biển của đảo Hải Nam, những hàng dừa cao thẳng tắp được bao phủ bởi những trái dừa tươi xanh mướt, nước ép ngọt ngào, sảng khoái.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.