熏

xūn
Âm Hán Việt:HUÂN

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1xūn

xông khói diệt trùng

#2xūn

hương thơm / ấm / giáo dục / biến thể của 熏[xun1] / xông khói / xông hơi

#3xūn

biến thể của 熏[xun1]

Ví dụ câu thực tế

经过果木炭火慢火微熏的传统腊肉,色泽红亮剔透,散发着诱人的独特香味。

jīng guò guǒ mù tàn huǒ màn huǒ wēi xūn de chuán tǒng là ròu, sè zé hóng liàng tī tòu, sàn fà zhe yòu rén de dú tè xiāng wèi.

Thịt xông khói truyền thống được hun khói từ từ trên lửa than củi hoa quả có màu đỏ tươi, tỏa ra mùi thơm lôi cuốn và độc đáo.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.