熏制
(熏製)xông khói; bảo quản bằng lửa
Ví dụ câu thực tế
按照中国北方很多乡村延续千百年的迎新春民俗,农历腊月二十六这天乡亲们都会忙着宰猪宰牛、熏制腊肉香肠,为除夕丰盛年夜饭备足原料。
àn zhào zhōng guó běi fāng hěn duō xiāng cūn yán xù qiān bǎi nián de yíng xīn chūn mín sú, nóng lì là yuè èr shí liù zhè tiān xiāng qīn men dū huì máng zhe zǎi zhū zǎi niú, xūn zhì là ròu xiāng cháng, wèi chú xī fēng shèng nián yè fàn bèi zú yuán liào.
Theo phong tục dân gian đón năm mới đã tồn tại hàng ngàn năm ở nhiều ngôi làng phía bắc Trung Quốc, vào ngày 26 tháng 12 âm lịch, dân làng sẽ tất bật mổ lợn, bò, hun khói thịt xông khói, xúc xích và chuẩn bị đủ nguyên liệu cho bữa tối thịnh soạn đêm giao thừa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.