然
đúng / phải / vậy / như thế / như thế này
Ví dụ câu thực tế
价格虽然高,质量倒是很好。
jià gé suī rán gāo, zhì liàng dǎo shì hěn hǎo.
Giá thành tuy cao, nhưng chất lượng thực ra rất tốt.
塑料垃圾很难自然分解。
sù liào lā jī hěn nán zì rán fēn jiě.
Rác thải nhựa rất khó tự phân hủy tự nhiên.
既然下雨了,干脆别去了。
jì rán xià yǔ le, gān cuì bié qù le.
Đã mưa rồi thì dứt khoát đừng đi nữa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.