然而
nhưng mà, thế mà
Ví dụ câu thực tế
然而,他们确实对设计有共同的兴趣。
rán ér, tā men què shí duì shè jì yǒu gòng tóng de xìng qù.
Nhưng mà cả đám họ lại có sở thích chung về thiết kế.
我花了很多时间来读这本书,然而一直没有读懂。
wǒ huā le hěn duō shí jiān lái dú zhè běn shū, rán 'ér yì zhí méi yǒu dú dǒng.
Tôi đã dành rất nhiều thời gian để đọc cuốn sách này, nhưng vẫn mãi không hiểu được.
虽然他遇到了很多困难,然而他并没有放弃。
suī rán tā yù dào le hěn duō kùn nan, rán 'ér tā bìng méi yǒu fàng qì.
Mặc dù anh ấy gặp rất nhiều khó khăn, nhưng anh ấy hoàn toàn không bỏ cuộc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.