然后
(然後)sau đó
Ví dụ câu thực tế
我做完作业,然后看电视。
wǒ zuò wán zuò yè, rán hòu kàn diàn shì.
Tôi làm xong bài tập về nhà, sau đó (thì) đi xemtivi.
我要先写完作业,然后再看电视。
wǒ yào xiān xiě wán zuò yè, rán hòu zài kàn diàn shì.
Tôi sẽ viết xong bài tập trước, rồi mới xem tivi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.