炎
ngọn lửa / viêm
Ví dụ câu thực tế
他的嗓子发炎了,说话很困难。
tā de sǎng zi fā yán le, shuō huà hěn kùn nán.
Cổ họng của anh ấy bị viêm, nói chuyện rất khó khăn.
在炎热的夏天,最好的降温方法是跳进 游泳池。
zài yán rè de xià tiān, zuì hǎo de jiàng wēn fāng fǎ shì tiào jìn yóu yǒng chí.
Thời tiết nóng nực mùa hè, cách để giảm nhiệt độ tốt nhất là nhảy vào bể bơi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
(thời tiết) nóng cháy da
viêm
nóng như thiêu đốt
mùa hè nóng / nóng như thiêu đốt
viêm (y học)
phản ứng viêm
Các Hoàng đế Viêm (khoảng 2000 TCN), triều đại huyền thoại xuất thân từ Thần Nông 神農|神农[Shen2 nong2] Thần Nông
huyện Yanling ở Zhuzhou 株洲[Zhu1 zhou1], Hồ Nam
Lăng mộ Viêm Đế ở huyện Viêm Lăng, Châu Châu 株洲, Hồ Nam
Aaron Yan (1986-), ca sĩ Đài Loan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.