炎症
viêm
Ví dụ câu thực tế
针对这位老年慢阻肺合并重症肺部细菌感染的危重患者,重症医学科联合药学部专家精准选用靶向敏感抗菌新药,迅速控制住了急性肺部炎症。
zhēn duì zhè wèi lǎo nián màn zǔ fèi hé bìng zhòng zhèng fèi bù xì jūn gǎn rǎn de wēi zhòng huàn zhě, zhòng zhèng yī xué kē lián hé yào xué bù zhuān jiā jīng zhǔn xuǎn yòng bǎ xiàng mǐn gǎn kàng jūn xīn yào, xùn sù kòng zhì zhù le jí xìng fèi bù yán zhèng.
Đối với bệnh nhân cao tuổi bị bệnh nặng do COPD và nhiễm trùng phổi nặng này, các chuyên gia từ Khoa Chăm sóc Tích cực và Khoa Dược đã lựa chọn chính xác các loại thuốc kháng khuẩn nhạy cảm và nhắm mục tiêu mới để nhanh chóng kiểm soát tình trạng viêm phổi cấp tính.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.