灾
(災)Các tầng nghĩa / Phát âm
tai họa, thiên tai
biến thể cũ của 災|灾[zai1]
biến thể của 災|灾[zai1]
Ví dụ câu thực tế
面对天灾,人们团结一心。
miàn duì tiān zāi, rén men tuán jié yī xīn.
Đối mặt với thiên tai, mọi người đồng lòng đoàn kết.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
thảm họa, tai ương
tai họa thiên tai, thảm họa
vùng bị nạn, vùng thiên tai
thảm họa
sao chổi hoặc siêu tân tinh được xem là điềm xấu / (ví dụ) ai đó hoặc điều gì đó mang lại tai họa
nạn nhân (của thảm họa)
năm thiên tai; năm mất mùa
thiên tai / nạn đói
sau thảm họa / hậu chấn
nghịch cảnh / thảm khốc / thảm họa
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.