灌
Ví dụ câu thực tế
天气炎热口渴难耐,他一口气把水壶里的凉白开全灌了下去。
tiān qì yán rè kǒu kě nán nài, tā yì kǒu qì bǎ shuǐ hú lǐ de liáng bái kāi quán guàn le xià qù.
Trời nóng nực, khát nước không chịu nổi nên anh uống hết nước lạnh trong ấm một hơi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
truyền dẫn, thấm nhuần
tưới
làm choáng / làm ai mê mệt / làm say / làm cho ai đó say
bụi cây / cây bụi
rót vào / truyền dịch (y học) / tập trung sự chú ý / dạy / dẫn dắt / truyền đạt
xúc xích với nhân tinh bột
thụt tháo / thực hiện thụt tháo
bụi cây / khóm cây bụi
thu âm (bài hát, album, đĩa CD…) / đổ khuôn (thạch cao, kim loại…)
tưới nước / đổ nước vào / bơm nước vào thịt để tăng trọng lượng / gian lận sổ sách / đăng bài không giá trị (nói chuyện phiếm, v.v.) trên diễn đàn Internet
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.