添
thêm vào, gia tăng
Ví dụ câu thực tế
天冷了,出门记得多添件厚外套。
tiān lěng le, chū mén jì de duō tiān jiàn hòu wài tào.
Trời lạnh rồi, ra ngoài nhớ mặc thêm chiếc áo khoác dày nhé.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
thêm vào
(khẩu ngữ) gây rắc rối cho ai / gây phiền phức
gây rắc rối cho ai / làm phiền
mua / mua sắm / thêm vào tài sản
chất phụ gia / phụ gia thực phẩm
nghĩa đen: thêm dầu và giấm / nghĩa bóng: thêm chi tiết khi kể chuyện (để làm cho thú vị hơn)
lấp đầy / bổ sung
thêm con trai cho gia đình
làm người khác càng căng thẳng hoặc khó chịu hơn (thông tục) / làm tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng hơn
mua sắm
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.