添置
mua / mua sắm / thêm vào tài sản
Ví dụ câu thực tế
上世纪八十年代初,家里要是能添置一台崭新的彩电,那可是一件极为风光的大喜事。
shàng shì jì bā shí nián dài chū, jiā lǐ yào shì néng tiān zhì yī tái zhǎn xīn de cǎi diàn, nà kě shì yī jiàn jí wéi fēng guāng de dà xǐ shì.
Vào đầu những năm 1980, sẽ là một sự kiện tuyệt vời và huy hoàng khi có một chiếc TV màu hoàn toàn mới ở nhà.
农历年末将至,老李在心里盘算着给家里的老人孩子添置什么新年礼物。
nóng lì nián mò jiāng zhì, lǎo lǐ zài xīn lǐ pán suàn zhe gěi jiā lǐ de lǎo rén hái zi tiān zhì shén me xīn nián lǐ wù.
Tết Nguyên Đán đang đến gần, Lão Lý đang suy nghĩ xem nên mua quà Tết gì cho người già và trẻ nhỏ ở nhà.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.