添加剂
(添加劑)chất phụ gia / phụ gia thực phẩm
Ví dụ câu thực tế
近海养殖基地大量种植的大型经济海藻,是提取高档琼脂和食品添加剂的天然原料。
jìn hǎi yǎng zhí jī dì dà liàng zhòng zhí de dà xíng jīng jì hǎi zǎo, shì tí qǔ gāo dàng qióng zhī hé shí pǐn tiān jiā jì de tiān rán yuán liào.
Rong biển kinh tế quy mô lớn được trồng với số lượng lớn ở các cơ sở chăn nuôi ngoài khơi là nguyên liệu tự nhiên để chiết xuất agar cao cấp và phụ gia thực phẩm.
食品生产企业严格按照国家食品安全标准,规范添加合规的食品添加剂。
shí pǐn shēng chǎn qǐ yè yán gé àn zhào guó jiā shí pǐn ān quán biāo zhǔn, guī fàn tiān jiā hé guī de shí pǐn tiān jiā jì.
Các công ty sản xuất thực phẩm tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn an toàn thực phẩm quốc gia và bổ sung các chất phụ gia thực phẩm phù hợp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.