淋
Các tầng nghĩa / Phát âm
đổ; làm ướt; ngâm
lọc / rây / thoát nước / bệnh lậu / (Đông y) chứng lâm
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真淋各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn lín gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu công việc.
昨天下班晚高峰突遭特大雷暴雨袭击,他没带伞在公交站台足足等了半小时,全身衣服鞋袜全被冰冷雨水浇透淋湿。
zuó tiān xià bān wǎn gāo fēng tū zāo tè dà léi bào yǔ xí jī, tā méi dài sǎn zài gōng jiāo zhàn tái zú zú děng le bàn xiǎo shí, quán shēn yī fú xié wà quán bèi bīng lěng yǔ shuǐ jiāo tòu lín shī.
Hôm qua, anh ấy đã gặp phải một cơn giông dữ dội vào giờ cao điểm buổi tối sau khi tan sở. Anh đứng đợi ở bến xe buýt suốt nửa tiếng mà không mang ô, toàn bộ quần áo, giày dép, tất đều ướt đẫm vì mưa lạnh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
tắm vòi sen / vòi sen
bệnh lậu / Cách phát âm tại Đài Loan: [lin2 bing4]
bạch huyết (từ mượn) / thuộc về bạch huyết
ướt đẫm / đổ xuống / ngập nước / (bóng) không kiềm chế / trôi chảy / thả lỏng về mặt cảm xúc / cực kỳ
nghĩa đen: bão hòa cực độ (thành ngữ) / nghĩa bóng: sống động và toàn diện / chi tiết / In cách không kiềm chế / (một màn trình diễn) xuất sắc
hạch bạch huyết; tuyến bạch huyết
tuyến bạch huyết; hạch bạch huyết
tế bào lympho
bị ướt mưa
bị ướt sũng
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.