法

(㳒)fǎ
Âm Hán Việt:PHÁP

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1fǎ

pháp luật

#2fǎ

pháp luật / phương pháp / cách / mô phỏng / (Phật giáo) pháp / (viết tắt của 法家[Fa3 jia1]) phái Pháp gia / (vật lý) farad (viết tắt của 法拉[fa3 la1])

#3Fǎ

Pháp / tiếng Pháp / viết tắt của 法國|法国[Fa3 guo2] / cách phát âm ở Đài Loan: [Fa4]

#4fǎ

biến thể cũ của 法[fa3] / pháp luật

Ví dụ câu thực tế

我们的交易完全合法。

wǒ men de jiāo yì wán quán hé fǎ.

Giao dịch của chúng tôi hoàn toàn hợp pháp.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

法 [fǎ] (PHÁP) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK