沾

zhān
Âm Hán Việt:TRIÊM

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1zhān

chạm

#2zhān

biến thể của 沾[zhan1] / làm ẩm

Ví dụ câu thực tế

刚粉刷好的环保油漆表面尚未完全干透,施工人员在旁边立起警示牌提醒行人切勿沾手碰触。

gāng fěn shuā hǎo de huán bǎo yóu qī biǎo miàn shàng wèi wán quán gàn tòu, shī gōng rén yuán zài páng biān lì qǐ jǐng shì pái tí xǐng xíng rén qiè wù zhān shǒu pèng chù.

Bề mặt mới sơn bằng loại sơn thân thiện với môi trường vẫn chưa khô hẳn nên công nhân xây dựng đã đặt biển cảnh báo bên cạnh để nhắc nhở người đi bộ không chạm vào.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.