沾
Các tầng nghĩa / Phát âm
chạm
biến thể của 沾[zhan1] / làm ẩm
Ví dụ câu thực tế
刚粉刷好的环保油漆表面尚未完全干透,施工人员在旁边立起警示牌提醒行人切勿沾手碰触。
gāng fěn shuā hǎo de huán bǎo yóu qī biǎo miàn shàng wèi wán quán gàn tòu, shī gōng rén yuán zài páng biān lì qǐ jǐng shì pái tí xǐng xíng rén qiè wù zhān shǒu pèng chù.
Bề mặt mới sơn bằng loại sơn thân thiện với môi trường vẫn chưa khô hẳn nên công nhân xây dựng đã đặt biển cảnh báo bên cạnh để nhắc nhở người đi bộ không chạm vào.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
được lợi từ mối quan hệ với ai hoặc cái gì
lấm lem / phủ đầy (bùn, bụi, mồ hôi, máu v.v.) / dính đầy
có liên quan / gần với (thực tế) / có sự liên hệ / dính líu vào
bị ô nhiễm (thường bóng) / bị lây nhiễm / được chút lợi
tự mãn không gì sánh được
làm ướt môi / nhấp (rượu, trà, v.v.) / đặc biệt dùng với phủ định: không bao giờ đụng đến giọt nào
làm ướt / thấm ướt / thấm đẫm / thấm nhuần
(Đài Loan) dính vào / sự dính (y học)
chấm (nấu ăn)
làm ẩm
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.