沾光

zhān guāng
Âm Hán Việt:TRIÊM QUANG

được lợi từ mối quan hệ với ai hoặc cái gì

Ví dụ câu thực tế

他的观点与我们前期的调查结果完全沾光。

tā de guān diǎn yǔ wǒ men qián qī de diào chá jié guǒ wán quán zhān guāng.

Quan điểm của anh ấy hoàn toàn chiếu sáng kết quả khảo sát trước đây của chúng tôi.

随着区政府将城市中心绿道休闲慢行系统修葺到了村庄家门口,世代以农耕为主的沿湖村落也跟着沾光大力发展起了农家乐乡村生态观光旅游。

suí zhe qū zhèng fǔ jiāng chéng shì zhōng xīn lǜ dào xiū xián màn xíng xì tǒng xiū qì dào le cūn zhuāng jiā mén kǒu, shì dài yǐ nóng gēng wéi zhǔ de yán hú cūn luò yě gēn zhe zhān guāng dà lì fā zhǎn qǐ le nóng jiā lè xiāng cūn shēng tài guān guāng lǚ yóu.

Khi chính quyền quận cải tạo hệ thống giải trí và đi lại chậm bằng con đường xanh ở trung tâm thành phố đến tận cửa các ngôi làng, các ngôi làng dọc hồ, nơi chủ yếu làm nông qua nhiều thế hệ, đã theo Zhanguang và phát triển mạnh mẽ các trang trại và du lịch sinh thái nông thôn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.