毛

máo
Âm Hán Việt:MAO

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1máo

tóc / lông / vụn lông / lông cừu / mốc / meo / thô hoặc chưa hoàn thiện / trẻ / non / cẩu thả / không suy nghĩ / thần kinh / căng thẳng / (về tiền tệ) mất giá hoặc giảm giá / loại từ cho đơn vị tiền tệ của Trung Quốc ( = 角[jiao3], = một phần mười của một đồng yuan hoặc 10 fen 分[fen1])

#2Máo

lượng từ

Ví dụ câu thực tế

这杯茶八块五毛。

zhè bēi chá bā kuài wǔ máo.

Cốc trà này tám đồng năm mươi xu.

小狗会经常掉毛。

xiǎo gǒu huì jīng cháng diào máo.

Chú chó thỉnh thoảng sẽ rụng lông.

这只小狗的毛是白色的。

zhè zhǐ xiǎo gǒu de máo shì bái sè de.

Lông của chú chó con này có màu trắng.

地上有一毛钱。

dì shàng yǒu yī máo qián.

Có một đồng xu trên mặt đất.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.