毛毯
chăn; mền
Ví dụ câu thực tế
冬天夜里气温极低,母亲轻手轻脚地走进儿童房,给踢开被子熟睡的孩子加盖了一床柔软的毛毯子。
dōng tiān yè lǐ qì wēn jí dī, mǔ qīn qīng shǒu qīng jiǎo dì zǒu jìn ér tóng fáng, gěi tī kāi bèi zi shú shuì de hái zi jiā gài le yī chuáng róu ruǎn de máo tǎn zi.
Nhiệt độ vào ban đêm vào mùa đông rất thấp. Người mẹ nhẹ nhàng bước vào phòng trẻ và đắp chăn mềm cho đứa trẻ đang ngủ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.