毛巾
khăn, khăn lông
Ví dụ câu thực tế
为客人预备好干净的毛巾。
wèi kè rén yù bèi hǎo gān jìng de máo jīn.
Chuẩn bị cho khách khăn lông sạch sẽ.
热了吧,用毛巾擦擦汗吧。
rè le ba, yòng máo jīn cā cā hàn ba.
Trời nóng quá. Dùng khăn lau mồ hôi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.