格

gē
Âm Hán Việt:CÁCH

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1gē

lưới

#2gé

hình vuông / khung / quy tắc / (pháp) vụ / phong cách / tính cách / tiêu chuẩn / mẫu / (ngữ pháp) cách / (cổ điển) cản trở / ngăn cản / (cổ điển) đến / đến nơi / (cổ điển) điều tra / nghiên cứu tường tận

Ví dụ câu thực tế

在发黄稿纸的一个个规整方格里,老学者一丝不苟地手写完成了这部皇皇学术巨著。

zài fā huáng gǎo zhǐ de yí gè gè guī zhěng fāng gé lǐ, lǎo xué zhě yī sī bù gǒu dì shǒu xiě wán chéng le zhè bù huáng huáng xué shù jù zhù.

Trên những ô vuông đều đặn trên tờ giấy bản thảo ố vàng, vị học giả kỳ cựu đã tỉ mỉ hoàn thành kiệt tác hàn lâm cung đình này bằng chữ viết tay.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.