格
Các tầng nghĩa / Phát âm
lưới
hình vuông / khung / quy tắc / (pháp) vụ / phong cách / tính cách / tiêu chuẩn / mẫu / (ngữ pháp) cách / (cổ điển) cản trở / ngăn cản / (cổ điển) đến / đến nơi / (cổ điển) điều tra / nghiên cứu tường tận
Ví dụ câu thực tế
在发黄稿纸的一个个规整方格里,老学者一丝不苟地手写完成了这部皇皇学术巨著。
zài fā huáng gǎo zhǐ de yí gè gè guī zhěng fāng gé lǐ, lǎo xué zhě yī sī bù gǒu dì shǒu xiě wán chéng le zhè bù huáng huáng xué shù jù zhù.
Trên những ô vuông đều đặn trên tờ giấy bản thảo ố vàng, vị học giả kỳ cựu đã tỉ mỉ hoàn thành kiệt tác hàn lâm cung đình này bằng chữ viết tay.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
đặc biệt, rất
định dạng
mẫu
không tương thích với
vật lộn
ô caro / mẫu hình vuông
phong cách (nghệ thuật hoặc văn học) / hình thức / phong cách làm việc / phẩm chất đạo đức
châm ngôn
các hình thức thơ quy phạm / nguyên tắc về số chữ và dòng, lựa chọn mô hình thanh điệu và vần cho các thể loại thơ cổ điển Trung Quốc / thơ có nhịp điệu
công chúa (từ mượn từ tiếng Mãn Châu, dùng trong triều đại nhà Thanh)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.