格调

(格調)gé diào

phong cách (nghệ thuật hoặc văn học) / hình thức / phong cách làm việc / phẩm chất đạo đức

Ví dụ câu thực tế

金色大厅的地面上铺陈着手工编织的深红色加厚羊毛地毯,显得整座会场格调典雅而庄严。

jīn sè dà tīng de dì miàn shàng pù chén zhuó shǒu gōng biān zhī de shēn hóng sè jiā hòu yáng máo dì tǎn, xiǎn de zhěng zuò huì chǎng gé diào diǎn yǎ ér zhuāng yán.

Sàn của sảnh vàng được trải thảm len dày màu đỏ đậm dệt thủ công, khiến toàn bộ địa điểm trở nên trang nhã và trang trọng.

这部最新出版的高端学术精装书籍的封面采用了传统特种宣纸压纹工艺,设计格调典雅大气而富含东方美学底蕴。

zhè bù zuì xīn chū bǎn de gāo duān xué shù jīng zhuāng shū jí de fēng miàn cǎi yòng le chuán tǒng tè zhǒng xuān zhǐ yā wén gōng yì, shè jì gé diào diǎn yǎ dà qì ér fù hán dōng fāng měi xué dǐ yùn.

Bìa cuốn sách bìa cứng hàn lâm cao cấp mới nhất này sử dụng công nghệ dập nổi bánh tráng đặc biệt truyền thống, phong cách thiết kế trang nhã, giàu tính thẩm mỹ phương Đông.

音乐厅内举办的这场交响音乐会格调高雅,令听众陶醉其中。

yīn yuè tīng nèi jǔ bàn de zhè chǎng jiāo xiǎng yīn yuè huì gé diào gāo yǎ, lìng tīng zhòng táo zuì qí zhōng.

Phong cách trang nhã của buổi hòa nhạc giao hưởng được tổ chức tại phòng hòa nhạc này đã khiến khán giả say sưa.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.