枝
cành, nhánh; cành, cây (lượng từ)
Ví dụ câu thực tế
树枝上落着几只可爱的小鸟。
shù zhī shàng luò zhe jǐ zhī kě ài de xiǎo niǎo.
Trên cành cây có mấy chú chim nhỏ dễ thương đang đậu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
cành và nút / nghĩa bóng: vấn đề phụ / khó khăn ngoại vi nhỏ
cành / nhánh / thân
cành và lá
nhánh / cành (của cây)
cành / nhánh
cành / nhánh
cành và tua cuốn / nghĩa bóng: phức tạp hoặc lạc đề
viết tắt của 樹枝狀晶|树枝状晶[shu4 zhi1 zhuang4 jing1]
(cây cối) sinh trưởng sum suê; (nghĩa bóng) (gia đình, kinh doanh, v.v.) hưng thịnh; phát đạt
vấn đề phụ không ngừng nảy sinh (thành ngữ)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.