板
Các tầng nghĩa / Phát âm
tấm, phiến
nhìn thấy ở cửa (cách dùng cũ)
xem 老闆|老板, ông chủ
Ví dụ câu thực tế
哥哥用锯子把木板切割开了。
gē gē yòng jù zi bǎ mù bǎn qiē gē kāi le.
Anh trai dùng cái cưa để cắt miếng gỗ này.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
mục; phần
tấm ván / tấm gỗ / trúc hoặc bạch dương dùng để phạt đòn
ghế băng hoặc ghế đẩu / LT:張|张[zhang1],條|条[tiao2]
môn cricket (bóng gậy)
điều đó chốt lại rồi / cuối cùng / không còn cách nào khác
xe đẩy tay; xe thùng phẳng; xe ba bánh thùng phẳng
răng cửa / răng hàm / đầu cắt ren / ống ren
cục xóa bảng đen hoặc bảng trắng
đóng váng đất
rìu lớn
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.