板车
(板車)xe đẩy tay; xe thùng phẳng; xe ba bánh thùng phẳng
Ví dụ câu thực tế
广大共享单车与电动滑板车骑行人员在结束行程锁车时,应当自觉将车辆规整有序地停放在人行道划定的规范停放泊位内。
guǎng dà gòng xiǎng dān chē yǔ diàn dòng huá bǎn chē qí xíng rén yuán zài jié shù xíng chéng suǒ chē shí, yīng dāng zì jué jiāng chē liàng guī zhěng yǒu xù dì tíng fàng zài rén xíng dào huà dìng de guī fàn tíng fàng bó wèi nèi.
Người đi xe đạp và xe máy điện dùng chung nên có ý thức đỗ xe ở chỗ đỗ xe tiêu chuẩn được chỉ định trên vỉa hè một cách có trật tự khi khóa xe khi kết thúc hành trình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.