机动
(機動)cơ động, linh hoạt
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分机动,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jī dòng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất linh hoạt, được người tiêu dùng ưa chuộng.
公司保留了一笔机动资金,以备应对突发紧急情况时的资金周转。
gōng sī bǎo liú le yī bǐ jī dòng zī jīn, yǐ bèi yìng duì tū fā jǐn jí qíng kuàng shí de zī jīn zhōu zhuǎn.
Công ty duy trì một quỹ di động để cung cấp dòng tiền trong trường hợp khẩn cấp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.