机动车辆
(機動車輛)phương tiện cơ giới
Ví dụ câu thực tế
在全国交通运输春运出行大潮高峰期,京沪高速公路沿线的机动车辆通行流量创下了历史新纪录。
zài quán guó jiāo tōng yùn shū chūn yùn chū xíng dà cháo gāo fēng qī, jīng hù gāo sù gōng lù yán xiàn de jī dòng chē liàng tōng xíng liú liàng chuàng xià le lì shǐ xīn jì lù.
Trong thời kỳ cao điểm của đợt cao điểm du lịch Lễ hội mùa xuân của ngành giao thông quốc gia, lưu lượng phương tiện cơ giới dọc theo Đường cao tốc Bắc Kinh-Thượng Hải đã lập kỷ lục lịch sử mới.
执法交警依法查处了一辆企图强行冲撞交通管制检查站的违法机动车辆。
zhí fǎ jiāo jǐng yī fǎ chá chǔ le yī liàng qǐ tú qiáng xíng chōng zhuàng jiāo tōng guǎn zhì jiǎn chá zhàn de wéi fǎ jī dòng chē liàng.
Cảnh sát giao thông thực thi pháp luật đã điều tra và xử lý một phương tiện cơ giới trái phép cố tình đâm mạnh vào trạm kiểm soát giao thông theo quy định của pháp luật.
暴雨导致路面湿滑,司机在急转弯时操作失误,导致机动车辆瞬间失控撞向路旁护栏。
bào yǔ dǎo zhì lù miàn shī huá, sī jī zài jí zhuǎn wān shí cāo zuò shī wù, dǎo zhì jī dòng chē liàng shùn jiān shī kòng zhuàng xiàng lù páng hù lán.
Mưa lớn khiến đường trơn trượt, tài xế mắc lỗi khi rẽ gấp khiến phương tiện cơ giới mất lái ngay lập tức và tông vào lan can bên đường.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.