望
Các tầng nghĩa / Phát âm
thấy
ngày 15 của tháng (âm lịch) / biến thể cũ của 望[wang4]
Ví dụ câu thực tế
登上雄伟险峻的万里长城慕田峪烽火台最高处极目远望,苍山如海残阳如血,绵延万里的长城如巨龙腾飞,壮丽山河尽收眼底。
dēng shàng xióng wěi xiǎn jùn de wàn lǐ cháng chéng mù tián yù fēng huǒ tái zuì gāo chù jí mù yuǎn wàng, cāng shān rú hǎi cán yáng rú xuè, mián yán wàn lǐ de cháng chéng rú jù lóng téng fēi, zhuàng lì shān hé jìn shōu yǎn dǐ.
Leo lên điểm cao nhất của Tháp Mutianyu Beacon trên Vạn Lý Trường Thành hùng vĩ và dốc đứng và nhìn ra xa. Núi Thương Sơn như biển, mặt trời lặn như máu. Vạn Lý Trường Thành trải dài hàng ngàn dặm giống như một con rồng khổng lồ đang bay cao. Những ngọn núi hùng vĩ và dòng sông đều ở trong tầm mắt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
kính viễn vọng
trông thấy, nhìn thấy từ xa
canh chừng / theo dõi
gia đình danh giá hoặc nổi bật / dòng tộc có ảnh hưởng (xưa)
nghĩa đen: chỉ thấy bụi của người đi trước mà không có hy vọng đuổi kịp (thành ngữ) / kém xa
nghĩa đen: mong con trai trở thành rồng (thành ngữ); nghĩa bóng: mong con thành công trong cuộc sống / có kỳ vọng lớn đối với con cái / dành cho con sự giáo dục tốt nhất như một khoản đầu tư sự nghiệp
trăng tròn
(Đông y) vọng chẩn, một trong bốn phương pháp chẩn đoán 四診|四诊[si4 zhen3]
trăng tròn / ngày rằm mỗi tháng âm lịch
(văn học) nhìn lên không trung
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.