望

wàng
Âm Hán Việt:VỌNG

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1wàng

thấy

#2wàng

ngày 15 của tháng (âm lịch) / biến thể cũ của 望[wang4]

Ví dụ câu thực tế

登上雄伟险峻的万里长城慕田峪烽火台最高处极目远望,苍山如海残阳如血,绵延万里的长城如巨龙腾飞,壮丽山河尽收眼底。

dēng shàng xióng wěi xiǎn jùn de wàn lǐ cháng chéng mù tián yù fēng huǒ tái zuì gāo chù jí mù yuǎn wàng, cāng shān rú hǎi cán yáng rú xuè, mián yán wàn lǐ de cháng chéng rú jù lóng téng fēi, zhuàng lì shān hé jìn shōu yǎn dǐ.

Leo lên điểm cao nhất của Tháp Mutianyu Beacon trên Vạn Lý Trường Thành hùng vĩ và dốc đứng và nhìn ra xa. Núi Thương Sơn như biển, mặt trời lặn như máu. Vạn Lý Trường Thành trải dài hàng ngàn dặm giống như một con rồng khổng lồ đang bay cao. Những ngọn núi hùng vĩ và dòng sông đều ở trong tầm mắt.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.