望远镜

(望遠鏡)wàng yuǎn jìng
Âm Hán Việt:VỌNG VIỄN KÍNH

kính viễn vọng

Ví dụ câu thực tế

天文学家通过被誉为中国天眼的高灵敏度五百米口径球面射电望远镜,发现了数百颗全新的宇宙脉冲星。

tiān wén xué jiā tōng guò bèi yù wéi zhōng guó tiān yǎn de gāo líng mǐn dù wǔ bǎi mǐ kǒu jìng qiú miàn shè diàn wàng yuǎn jìng, fā xiàn le shù bǎi kē quán xīn de yǔ zhòu mài chōng xīng.

Các nhà thiên văn học đã phát hiện ra hàng trăm xung vũ trụ mới thông qua kính viễn vọng vô tuyến hình cầu có khẩu độ 500 mét có độ nhạy cao được gọi là Sky Eye của Trung Quốc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.