暂
(暫)Các tầng nghĩa / Phát âm
tạm thời
chạy vội / biến thể của 暫|暂[zan4]
Ví dụ câu thực tế
鉴于近期雨雪极端天气频繁,经组委会审慎研究决定,原定于本周举办的马拉松赛暂缓举行。
jiàn yú jìn qī yǔ xuě jí duān tiān qì pín fán, jīng zǔ wěi huì shěn shèn yán jiū jué dìng, yuán dìng yú běn zhōu jǔ bàn de mǎ lā sōng sài zàn huǎn jǔ xíng.
Trước tình hình thời tiết mưa và tuyết thường xuyên khắc nghiệt gần đây, ban tổ chức đã nghiên cứu kỹ lưỡng và quyết định hoãn giải marathon ban đầu dự kiến tổ chức vào tuần này.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.