族
dân tộc; dòng tộc; giới, chủng loại
Ví dụ câu thực tế
各民族同胞共同生活和睦相处。
gè mín zú tóng bāo gòng tóng shēng huó hé mù xiāng chǔ.
Đồng bào các dân tộc cùng sinh sống hòa thuận bên nhau.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
thành viên trong tộc / thành viên dòng họ / người thân / dân tộc thiểu số
nhóm sắc tộc / cộng đồng
dòng tộc / chủng tộc
hồ sơ gia phả / lịch sử gia đình / dòng dõi
trưởng tộc
hành quyết toàn bộ người thân của ai đó (như một hình phạt) (cổ)
hành quyết toàn bộ người thân của ai đó (như một hình phạt) (cổ)
quyền lực dòng tộc / quyền lực thị tộc
nhóm sắc tộc
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.