族人
thành viên trong tộc / thành viên dòng họ / người thân / dân tộc thiểu số
Ví dụ câu thực tế
运动健儿在赛场上顽强拼搏夺冠的喜讯,极大地鼓舞了全国各族人民。
yùn dòng jiàn ér zài sài chǎng shàng wán qiáng pīn bó duó guàn de xǐ xùn, jí dà dì gǔ wǔ le quán guó gè zú rén mín.
Tin vui về sự phấn đấu ngoan cường của các vận động viên để giành chức vô địch đã truyền cảm hứng rất lớn cho người dân các dân tộc trên cả nước.
经过全党全国各族人民的共同努力,我国脱贫攻坚战取得了辉煌胜利。
jīng guò quán dǎng quán guó gè zú rén mín de gòng tóng nǔ lì, wǒ guó tuō pín gōng jiān zhàn qǔ dé le huī huáng shèng lì.
Bằng sự nỗ lực chung của toàn Đảng và nhân dân các dân tộc, nước ta đã giành được thắng lợi rực rỡ trong cuộc chiến chống đói nghèo.
自力更生、艰苦奋斗是我们党带领全国各族人民战胜一切难以想象的艰难险阻并取得辉煌成就的法宝。
zì lì gēng shēng, jiān kǔ fèn dòu shì wǒ men dǎng dài lǐng quán guó gè zú rén mín zhàn shèng yī qiè nán yǐ xiǎng xiàng de jiān nán xiǎn zǔ bìng qǔ dé huī huáng chéng jiù de fǎ bǎo.
Tự lực, chịu khó chính là vũ khí thần kỳ để Đảng ta lãnh đạo nhân dân các dân tộc trên cả nước vượt qua mọi khó khăn, trở ngại không thể tưởng tượng nổi, đạt được những thành tựu rực rỡ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.