新兴
(新興)Các tầng nghĩa / Phát âm
(về thị trường, ngành công nghiệp, bệnh truyền nhiễm, v.v.) đang lên / mới nổi / đang trên đà phát triển
mới nổi, đang phát triển
Ví dụ câu thực tế
人工智能是当前最具潜力的新兴产业。
rén gōng zhì néng shì dāng qián zuì jù qián lì de xīn xīng chǎn yè.
Trí tuệ nhân tạo là ngành công nghiệp mới nổi giàu tiềm năng nhất hiện nay.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
ngành công nghiệp mới nổi
quốc gia kinh tế đang phát triển / quốc gia đang phát triển
Xinxing, a district of Qitaihe City 七臺河市|七台河市[Qi1 tai2 he2 Shi4], Heilongjiang / Sinsing, a district of Kaohsiung City 高雄市[Gao1 xiong2 Shi4], Taiwan
Xinxing, a county in Yunfu City 雲浮市|云浮市[Yun2 fu2 Shi4], Guangdong
quận Xinxing của thành phố Qitaihe 七台河[Qi1 tai2 he2], Hắc Long Giang / quận Xinxing hoặc Hsinhsing của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], nam Đài Loan
huyện Xinxing ở Yunfu 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.