新兴产业
(新興產業)ngành công nghiệp mới nổi
Ví dụ câu thực tế
人工智能是当前最具潜力的新兴产业。
rén gōng zhì néng shì dāng qián zuì jù qián lì de xīn xīng chǎn yè.
Trí tuệ nhân tạo là ngành công nghiệp mới nổi giàu tiềm năng nhất hiện nay.
我国坚持以科技创新引领现代化产业体系建设,大力培育壮大战略性新兴产业。
wǒ guó jiān chí yǐ kē jì chuàng xīn yǐn lǐng xiàn dài huà chǎn yè tǐ xì jiàn shè, dà lì péi yù zhuàng dà zhàn lüè xìng xīn xīng chǎn yè.
Nước ta kiên trì đi đầu xây dựng hệ thống công nghiệp hiện đại với đổi mới khoa học công nghệ, đồng thời mạnh mẽ trau dồi và mở rộng các ngành công nghiệp mới nổi mang tính chiến lược.
大力培育发展战略性新兴产业和数字经济,正在成为驱动我国经济高质量发展的强劲引擎。
dà lì péi yù fā zhǎn zhàn lüè xìng xīn xīng chǎn yè hé shù zì jīng jì, zhèng zài chéng wéi qū dòng wǒ guó jīng jì gāo zhì liàng fā zhǎn de qiáng jìng yǐn qíng.
Tích cực xây dựng và phát triển các ngành công nghiệp mới nổi mang tính chiến lược và nền kinh tế số đang trở thành động lực mạnh mẽ thúc đẩy sự phát triển chất lượng cao của nền kinh tế nước ta.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.