敢
Ví dụ câu thực tế
只要勇敢尝试,没有什么事情不敢做。
zhǐ yào yǒng gǎn cháng shì, méi yǒu shén me shì qíng bù gǎn zuò.
Chỉ cần dũng cảm thử sức thì không có chuyện gì là không dám làm.
天太黑了,我不敢一个人出去。
tiān tài hēi le, wǒ bù gǎn yí gè rén chū qù.
Trời quá tối và tôi không dám ra ngoài một mình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
dám, dũng cảm
hóa ra; thực ra
biệt đội cảm tử / đơn vị kamikaze
(literary) how could one dare not ...?; how could I possibly fail to ...? (introducing a rhetorical question expressing willingness or obligation)
to be bold enough to speak out
dám làm
(thành ngữ) không gì không dám làm; dám nghĩ dám làm
dám làm và dũng cảm chịu trách nhiệm về việc đó / người đàn ông thực thụ có dũng khí chấp nhận hậu quả từ hành động của mình / không đùn đẩy trách nhiệm
dám đi đầu / tiên phong (thành ngữ)
can đảm và dũng cảm
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.