敢情
hóa ra; thực ra
Ví dụ câu thực tế
找了半天没找到钥匙,敢情一直装在我自己的大衣口袋里。
zhǎo le bàn tiān méi zhǎo dào yào shi, gǎn qíng yì zhí zhuāng zài wǒ zì jǐ de dà yī kǒu dài lǐ.
Sau khi tìm kiếm một lúc lâu, tôi không thể tìm thấy chìa khóa. Tôi giữ nó trong túi áo khoác.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.