敢为人先
(敢為人先)dám đi đầu / tiên phong (thành ngữ)
Ví dụ câu thực tế
这家成立仅三年的初创科技企业敢为人先,在超快激光加工领域创下了多项全球领先指标。
zhè jiā chéng lì jǐn sān nián de chū chuàng kē jì qǐ yè gǎn wéi rén xiān, zài chāo kuài jī guāng jiā gōng lǐng yù chuàng xià le duō xiàng quán qiú lǐng xiān zhǐ biāo.
Công ty công nghệ khởi nghiệp ba năm tuổi này dám trở thành người đầu tiên thiết lập một số chỉ số hàng đầu thế giới trong lĩnh vực xử lý laser cực nhanh.
年轻一代创业者要敢为人先,勇于开拓未知的海外蓝海市场。
nián qīng yí dài chuàng yè zhě yào gǎn wéi rén xiān, yǒng yú kāi tuò wèi zhī de hǎi wài lán hǎi shì chǎng.
Thế hệ doanh nhân trẻ phải dám là người đầu tiên và đủ dũng cảm để khám phá những thị trường đại dương xanh ở nước ngoài chưa được biết đến.
他凭着一股百折不挠、敢为人先的韧劲和过硬的技术本领,在激烈的市场竞争中闯出了一片广阔天地。
tā píng zhe yī gǔ bǎi zhé bù náo, gǎn wéi rén xiān de rèn jìn hé guò yìng de jì shù běn lǐng, zài jī liè de shì chǎng jìng zhēng zhōng chuǎng chū le yī piàn guǎng kuò tiān dì.
Với sự kiên trì, sự kiên trì tiên phong và kỹ năng kỹ thuật xuất sắc, anh đã tạo nên một thế giới rộng lớn trong sự cạnh tranh khốc liệt của thị trường.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.