支

zhī
Âm Hán Việt:CHI

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1zhī

hỗ trợ / duy trì / dựng / lên / nhánh / phân nhánh / rút tiền / lượng từ cho gậy như bút và súng, cho sư đoàn quân đội và cho bài hát hoặc tác phẩm

#2Zhī

chiếc

Ví dụ câu thực tế

你有没有笔,借给我一支?

nǐ yǒu méi yǒu bǐ, jiè gěi wǒ yī zhī?

Bạn có bút không, cho tôi mượn một chiếc?

他昨天刚买一支笔。

tā zuó tiān gāng mǎi yī zhī bǐ.

Hôm qua anh ấy vừa mua 1 chiếc bút.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.