支持
giúp đỡ, ủng hộ, ra sức
Ví dụ câu thực tế
他停止了对我们运动的支持。
tā tíng zhǐ le duì wǒ men yùn dòng de zhī chí.
Anh ấy ngừng ủng hộ phong trào của chúng ta.
我们两个要互相支持。
wǒ men liǎng gè yào hù xiāng zhī chí.
Hai chúng ta phải hỗ trợ lẫn nhau.
他从朋友那里得到了很多支持。
tā cóng péng yǒu nà lǐ dé dào le hěn duō zhī chí.
Anh nhận được rất nhiều sự ủng hộ từ bạn bè.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.